疗
丶一ノ丶一フ丨
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 療 rất phức tạp, giản thể 疗 giữ ý bệnh (疒) sẽ xong (了) sau khi chữa, điều trị 疗.
Thành phần cấu tạo
疗
Điều trị
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
了
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Điều trị
Ví dụ (5)
这种病需要长期治疗。
Căn bệnh này cần được điều trị lâu dài.
这个新药的疗效很好。
Hiệu quả điều trị của loại thuốc mới này rất tốt.
这里的医疗条件非常先进。
Điều kiện y tế ở đây rất tiên tiến.
他刚刚完成了一个疗程。
Anh ấy vừa hoàn thành xong một liệu trình điều trị.
医生建议她做一些理疗。
Bác sĩ khuyên cô ấy nên làm một số vật lý trị liệu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây