治疗
zhìliáo
Điều trị, chữa trị
Hán việt: trì liệu
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:điều trị, chữa trị, trị liệu.
Ví dụ (8)
zhèzhǒngbìnghěnnánzhìliáo
Loại bệnh này rất khó điều trị.
zàiyīyuànjiēshòuzhìliáo
Anh ấy đang tiếp nhận điều trị tại bệnh viện.
yīshēngzhèngzàishāngliángzhìliáo治疗fāngàn
Bác sĩ đang bàn bạc phương án điều trị.
jīngguòsānyuèdezhìliáozhōngyúkāngfùliǎo
Qua 3 tháng điều trị, cuối cùng anh ấy đã bình phục.
yīnyuèkěyǐyòngláizhìliáo治疗xīnlǐjíbìng
Âm nhạc cũng có thể dùng để trị liệu các bệnh tâm lý.
2
Danh từ
Nghĩa:sự điều trị, liệu pháp.
Ví dụ (3)
zhèzhǒngzhìliáo治疗méiyǒushénmefùzuòyòng
Liệu pháp điều trị này không có tác dụng phụ gì mấy.
xīnlǐzhìliáo
Trị liệu tâm lý.
wùlǐzhìliáo
Vật lý trị liệu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI