医疗
yīliáo
Điều trị y tế
Hán việt: y liệu
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun/adjective
Nghĩa:y tế, điều trị, chữa bệnh (liên quan đến công tác khám chữa bệnh).
Ví dụ (9)
wǒmenyàonǔlìtígāonóngcūndeyīliáo医疗shuǐpíng
Chúng ta phải nỗ lực nâng cao trình độ y tế ở nông thôn.
zhèlǐdeyīliáo医疗tiáojiànhěnhǎoshèbèidōuhěnxiānjìn
Điều kiện y tế ở đây rất tốt, thiết bị đều rất tiên tiến.
yóuyúméiyǒuyīliáobǎoxiǎnkànbìngdefèiyònghěnguì
Do không có bảo hiểm y tế, chi phí khám bệnh của anh ấy rất đắt.
fāshēngdìzhènhòuzhèngfǔmǎshàngpàichūliǎoyīliáo医疗duìzāiqū
Sau khi xảy ra động đất, chính phủ lập tức phái đội y tế đến vùng thiên tai.
yóuyúfāshēngliǎoyánzhòngdeyīliáo医疗shìgùzhèjiāyīyuànbèiqǐsùliǎo
Do xảy ra sự cố y tế (sai sót chuyên môn) nghiêm trọng, bệnh viện này đã bị kiện.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI