yóu
còn, vẫn; như, giống như
Hán việt: do
ノフノ一ノフ丶
7
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Con chó () vẫn đặc biệt () trung thành như trước, còn giữ nguyên, vẫn còn .

Thành phần cấu tạo

yóu
còn, vẫn; như, giống như
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

diǎn

Dùng cho những thứ cực kỳ nhỏ, ít hoặc trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 点 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两点光
hai điểm sáng
几点雨
vài hạt mưa
两点建议
hai lời khuyên / kiến nghị
五点要求
năm yêu cầu
两点意见
hai ý kiến / nhận xét
几点体会
vài điều tâm đắc / cảm nhận

Định nghĩa (1)

1
phó từ / động từ
Nghĩa:còn, vẫn; như, giống như
Ví dụ (5)
jiànshìguò hěnjiǔledàn yóuxīn
Chuyện đó đã qua lâu rồi, nhưng ký ức của tôi vẫn còn mới mẻ.
dejiàohuìyányóuzàiěr
Lời dạy bảo của ông ấy vẫn còn văng vẳng bên tai.
diàn yǐngjié shùle jiāquèyóuwèijìn
Bộ phim đã kết thúc, nhưng mọi người vẫn còn cảm thấy chưa thỏa mãn (vẫn còn muốn xem tiếp).
suīránjīng leshī bàidànzhuàngzhìyóucún
Mặc dù đã trải qua thất bại, nhưng hoài bão của anh ấy vẫn còn đó.
wēi xiǎnguòdànyóucún
Nguy hiểm đã qua, nhưng nỗi sợ hãi của anh ấy vẫn còn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây