Chi tiết từ vựng
犹豫不决 【yóuyù bù jué】


(Phân tích từ 犹豫不决)
Nghĩa từ: Lưỡng lự
Hán việt: do dự bưu huyết
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
面对
这个
重要
的
决定,
他
显得
很
犹豫不决。
Faced with this important decision, he appeared very hesitant.
Trước quyết định quan trọng này, anh ấy dường như rất do dự không quyết.
不要
总是
犹豫不决,
有时候
需要
快速
做出
选择。
Don't always be indecisive, sometimes you need to make choices quickly.
Đừng luôn do dự không quyết, đôi khi cần phải nhanh chóng đưa ra lựa chọn.
她
在
选择
工作
时
犹豫不决,
错失
了
不少
好
机会。
She was indecisive in choosing a job and missed quite a few good opportunities.
Cô ấy do dự không quyết khi chọn công việc và đã bỏ lỡ khá nhiều cơ hội tốt.
Bình luận