Liên hệ
犹豫不决
yóuyù bùjué
Lưỡng lự
Hán việt: do dự bưu huyết
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Lưỡng lự
Ví dụ (3)
zàixuǎn gōng zuòshíyóu jué
Anh ấy lưỡng lự khi chọn công việc.
yóu juéhuìcuòguòjīhuì
Lưỡng lự sẽ bỏ lỡ cơ hội.
miàn duìliǎnggefāng ànyóu jué
Cô ấy lưỡng lự trước hai phương án.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI