犹豫
yóuyù
do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, chần chừ.
Hán việt: do dự
果断
HSK 4
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, chần chừ.
Ví dụ (9)
biéyóu lekuàizuòjué dìngba
Đừng do dự nữa, mau ra quyết định đi.
háoyóu de yingle
Anh ấy đã đồng ý không chút do dự.
miàn duìzhè ge huìháizàiyóu
Đối mặt với cơ hội này, tôi vẫn đang lưỡng lự.
kànyóu deyàng zihǎo xiàngyǒushén menányánzhīyǐn
Tôi nhìn dáng vẻ ngập ngừng của anh ấy, hình như có nỗi khổ khó nói.
menyàoguǒ duànnéngyóu jué
Chúng ta phải quả đoán, không được do dự thiếu quyết đoán.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây