Hán Việt:THUẦN••Loại từ:Tính từ
7 nét
フフ一一フ丨フ
Không dùng lượng từ riêng
纟Mịch+屯Truân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
纯
Thuần khiết
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)

屯
Truân
Tụ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

纯
Thuần khiết
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Thuần khiết
ENTiếng Anh:pure, simple, clean
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
她的心灵十分纯洁。
Tâm hồn của cô ấy vô cùng thuần khiết.
Her heart is very pure.
#2
这里的空气很纯净。
Không khí ở đây rất thuần khiết.
The air here is very pure.
#3
他的动机并不纯。
Động cơ của anh ta không hề thuần khiết.
His motives are not pure.
#4
这条项链是纯银打造的。
Sợi dây chuyền này được làm bằng bạc thuần (bạc nguyên chất).
This necklace is made of pure silver.
#5
这种布料是纯棉的。
Loại vải này là cotton thuần.
This fabric is pure cotton.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây