Chi tiết từ vựng
纯净 【chúnjìng】


(Phân tích từ 纯净)
Nghĩa từ: Trong lành, tinh khiết
Hán việt: chuẩn tịnh
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这瓶水
非常
纯净。
This bottle of water is very pure.
Bình nước này rất là sạch.
大自然
的
空气
纯净
清新。
The air of nature is pure and fresh.
Không khí của thiên nhiên rất trong lành và tinh khiết.
我们
都
渴望
有
一个
纯净
的
环境。
We all yearn for a clean environment.
Chúng ta đều khao khát một môi trường sạch sẽ.
Bình luận