纯洁
chúnjié
Trong sạch, thuần khiết
Hán việt: chuẩn khiết
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:thuần khiết, trong sáng, trong trắng (thường dùng cho tâm hồn, tình cảm, tư tưởng).
Ví dụ (9)
shìchúnjié纯洁denǚhái
Cô ấy là một cô gái trong sáng.
wǒmenyàobǎochíchúnjié纯洁dexīnlíng
Chúng ta phải giữ gìn tâm hồn thuần khiết.
zhèshìchúnjié纯洁deàiqíng
Đây là một tình yêu trong sáng.
báisèxiàngzhēngzhechúnjié
Màu trắng tượng trưng cho sự thuần khiết.
háizimendeyǎnshénshìnàmechúnjié
Ánh mắt của lũ trẻ thật trong sáng biết bao.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI