汽
丶丶一ノ一一フ
7
升, 桶
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Nước (氵) bốc thành khí (气) bay lên trời, hơi nước nóng bốc hơi, hơi nước 汽.
Thành phần cấu tạo
汽
hơi nước, khí
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
气
Khí
Khí / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:hơi nước, khí
Ví dụ (5)
我每天开汽车去上班。
Tôi lái xe hơi đi làm mỗi ngày.
孩子们非常喜欢喝汽水。
Bọn trẻ rất thích uống nước ngọt có ga.
现在的汽油价格越来越高了。
Giá xăng dầu hiện nay ngày càng cao.
水煮沸后会产生大量的蒸汽。
Nước sau khi đun sôi sẽ tạo ra một lượng lớn hơi nước.
远处传来了轮船的汽笛声。
Từ đằng xa vọng lại tiếng còi tàu (chạy bằng hơi nước).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây