Chi tiết từ vựng
汽车 【汽車】【qìchē】


(Phân tích từ 汽车)
Nghĩa từ: Xe ô tô
Hán việt: hất xa
Lượng từ:
辆
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
两辆
汽车
Two cars.
Hai chiếc ô tô.
我
的
汽车
是
红色
的。
My car is red.
Xe ô tô của tôi màu đỏ.
你
可以
借
我
你
的
汽车
吗?
Can you lend me your car?
Bạn có thể cho tôi mượn xe ô tô của bạn không?
我们
应该
定期检查
汽车。
We should check the car regularly.
Chúng ta nên kiểm tra ô tôđịnh kỳ.
我
每天
坐
公共汽车
上班。
I take the bus to work every day.
Mỗi ngày tôi đi làm bằng xe buýt.
公共汽车
站
就
在
前面。
The bus stop is just ahead.
Trạm xe buýt nằm ngay phía trước.
公共汽车
比
出租车
便宜。
The bus is cheaper than a taxi.
Xe buýt rẻ hơn xe taxi.
公共汽车
在
哪里
停车?
Where does the bus stop?
Xe buýt dừng ở đâu?
这
是
去
机场
的
公共汽车
吗?
Is this the bus to the airport?
Đây là xe buýt đi sân bay phải không?
公共汽车
上
有
很多
人。
The bus is very crowded.
Trên xe buýt có rất nhiều người.
我
错过
了
最后
一班
公共汽车。
I missed the last bus.
Tôi đã bỏ lỡ chuyến xe buýt cuối cùng.
这辆
汽车
正在
维修
中。
This car is under maintenance.
Chiếc xe hơi này đang được sửa chữa.
司机
在
修理
汽车。
The driver is fixing the car.
Tài xế đang sửa xe hơi.
汽车
撞
到
墙上,
发出
了
一声
嘭
的
巨响。
The car hit the wall, making a loud bang.
Ô tô va vào tường, phát ra một tiếng động lớn.
他
很
有钱,
甚至
他
的
汽车
都
是
最新型
的。
He is very rich, even his car is the latest model.
Anh ấy rất giàu, thậm chí xe hơi của anh ấy cũng là mẫu mới nhất.
Bình luận