Chi tiết từ vựng

汽油 【qìyóu】

heart
(Phân tích từ 汽油)
Nghĩa từ: Xăng
Hán việt: hất du
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèliàng
这辆
qìchē
汽车
jiāmǎn
加满
qìyóu
汽油
xūyào
需要
duōshǎo
多少
qián
钱?
How much does it cost to fill up this car with gasoline?
Đổ đầy xăng cho chiếc xe này cần bao nhiêu tiền?
qǐngwèn
请问
zuìjìn
最近
de
jiāyóuzhàn
加油站
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is the nearest gas station, please?
Xin hỏi trạm xăng gần nhất ở đâu?
yóuyú
由于
qìyóujiàgé
汽油价格
shàngzhǎng
上涨,
kāishǐ
开始
shǐyòng
使用
gōnggòngjiāotōng
公共交通。
Due to the rise in gasoline prices, I’ve started to use public transportation.
Do giá xăng tăng, tôi bắt đầu sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
Bình luận