汽油
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 汽油
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:xăng, xăng dầu.
Ví dụ (8)
现在的汽油价格越来越贵了。
Giá xăng hiện nay ngày càng đắt đỏ.
请帮我加满汽油。
Làm ơn đổ đầy bình xăng giúp tôi.
这辆车非常耗汽油。
Chiếc xe này rất tốn xăng.
空气中弥漫着一股汽油味。
Trong không khí nồng nặc mùi xăng.
这种机器是烧汽油的。
Loại máy móc này chạy bằng xăng (đốt xăng).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây