尾
フ一ノノ一一フ
7
头
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Thân (尸) có lông (毛) phía sau, phần cuối cùng của con vật, đuôi 尾.
Thành phần cấu tạo
尾
đuôi, cuối
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:đuôi, cuối
Ví dụ (5)
小狗高兴地摇着尾巴。
Chú chó nhỏ vui vẻ vẫy đuôi.
这部电影的结尾非常感人。
Phần cuối của bộ phim này vô cùng cảm động.
他把这件事情从头到尾说了一遍。
Anh ấy đã kể lại sự việc này từ đầu đến cuối một lần.
会议已经接近尾声了。
Cuộc họp đã gần đi đến hồi kết.
请不要站在队伍的末尾。
Xin đừng đứng ở cuối hàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây