wěi / yǐ
đuôi, cuối
Hán việt:
フ一ノノ一一フ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thân () có lông () phía sau, phần cuối cùng của con vật, đuôi .

Thành phần cấu tạo

wěi / yǐ
đuôi, cuối
Bộ Thi
Thân (phía trên)
Bộ Mao
Lông (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'wěi')
Nghĩa:đuôi, cuối
Ví dụ (5)
xiǎogǒugāo xìngdeyáozhewěi ba
Chú chó nhỏ vui vẻ vẫy đuôi.
zhèdiàn yǐngdejiéwěifēi chánggǎnrén
Phần cuối của bộ phim này vô cùng cảm động.
zhèjiànshì qíngcóngtóudàowěishuōlebiàn
Anh ấy đã kể lại sự việc này từ đầu đến cuối một lần.
huì jīngjiē jìnwěishēngle
Cuộc họp đã gần đi đến hồi kết.
qǐngyàozhànzàiduì dewěi
Xin đừng đứng ở cuối hàng.
2
danh từ (đọc 'yǐ')
Nghĩa:đuôi, cuối
Ví dụ (2)
xiǎogǒugāo xìngdeyáozhe ba
Con chó con vui vẻ vẫy đuôi.
zhèzhīxiǎomāode bachángchángdefēi cháng ài
Cái đuôi của chú mèo con này dài dài, rất đáng yêu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây