Hán Việt:MÕ•Loại từ:Danh từ
7 nét
一一丨一フフ一
Không dùng lượng từ riêng
王Ngọc+马Mã
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
玛
mã não; chữ phiên âm
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)

马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

玛
mã não; chữ phiên âm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / hình vị
VINghĩa:mã não; chữ phiên âm
ENTiếng Anh:Agate; phonetic character in names.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这条项链是用红玛瑙做的。
Sợi dây chuyền này được làm bằng đá mã não đỏ.
This necklace is made of red agate.
#2
玛瑙是一种珍贵的宝石。
Mã não là một loại đá quý hiếm.
Agate is a precious gemstone.
#3
他给妈妈买了一个玛瑙手镯。
Anh ấy đã mua tặng mẹ một chiếc vòng tay mã não.
He bought his mother an agate bracelet.
#4
这块玛瑙的纹理非常漂亮。
Đường vân của khối mã não này rất đẹp.
The patterns on this agate are very beautiful.
#5
在古代,玛瑙是财富的象征。
Thời cổ đại, mã não là biểu tượng của sự giàu có.
In ancient times, agate was a symbol of wealth.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây