mã não, hồng ngọc
Hán việt:
一一丨一フフ一
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Ngọc () quý mang hoa văn vằn vện như ngựa (), đá quý mã não, mã não .

Thành phần cấu tạo

mã não, hồng ngọc
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:mã não, hồng ngọc
Ví dụ (5)
zhètiáoxiàngliànshìyònghóngmǎnǎozuòde
Sợi dây chuyền này được làm bằng đá mã não đỏ.
mǎnǎoshìyìzhǒngzhēnguìdebǎoshí
Mã não là một loại đá quý hiếm.
gěimāmamǎiliǎoyígèmǎnǎoshǒuzhuó
Anh ấy đã mua tặng mẹ một chiếc vòng tay mã não.
zhèkuàimǎnǎodewénlǐfēichángpiàoliang
Đường vân của khối mã não này rất đẹp.
zàigǔdàimǎnǎoshìcáifùdexiàngzhēng
Thời cổ đại, mã não là biểu tượng của sự giàu có.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI