Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 玛丽
HSK1
玛丽
mǎlì
Maria
Hán việt:
mã ly
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 玛丽
丽
【lì】
Đẹp
玛
【mǎ】
mã não; chữ phiên âm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 玛丽
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Maria
Ví dụ (3)
mǎ
玛
lì
丽
shì
是
wǒ
我
de
的
péng
yǒu
朋
友
。
Mary là bạn của tôi.
mǎ
玛
lì
丽
zhèng
zài
正
在
xué
xí
学
习
zhōng
wén
中
文
。
Mary đang học tiếng Trung.
wǒ
我
gěi
给
mǎ
玛
lì
丽
dǎ
打
le
了
diàn
电
huà
话
。
Tôi đã gọi điện cho Mary.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây