评估
pínggū
đánh giá, ước định, thẩm định, định giá.
Hán việt: bình cổ
HSK 6
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:đánh giá, ước định, thẩm định, định giá.
Ví dụ (8)
men yàoduìxiàng defēng xiǎnjìn xíngquán miànpíng
Chúng ta cần tiến hành đánh giá toàn diện về rủi ro của dự án.
zhuān jiāzhèng zàipíng zhè zhènzào chéngdesǔn shī
Nhóm chuyên gia đang đánh giá (ước tính) thiệt hại do trận động đất này gây ra.
gōng měi niándōuhuìduìyuán gōngdexiàojìn xíngpíng
Công ty hàng năm đều tiến hành đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên.
yín hánghuìduìshēn qǐngréndexìnyòngzhuàng kuàngzuòpíng
Ngân hàng sẽ thực hiện đánh giá tình trạng tín dụng của người nộp đơn.
zhèpíng bào gàozhǐchūlexiàncúndewèn
Bản báo cáo đánh giá này đã chỉ ra những vấn đề đang tồn tại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây