Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
寿
shòu
Tuổi thọ
Hán việt: thọ
一一一ノ一丨丶
7
个, 份
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể 壽 rất phức tạp, giản thể 寿 giữ ý sống lâu trăm tuổi, tuổi thọ 寿.

Thành phần cấu tạo

寿
shòu
Tuổi thọ
寿
Giản thể từ 壽
Hình người già tóc dài sống lâu (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tuổi thọ
Ví dụ (5)
wū乌guī龟de的shòu mìng寿命hěn很cháng长。
Tuổi thọ của rùa rất dài.
yùn dòng运动yǒu有zhù助yú于yán cháng延长shòu mìng寿命。
Tập thể dục giúp kéo dài tuổi thọ.
zhù祝yé ye爷爷jiàn kāng健康cháng长shòu寿!
Chúc ông nội khỏe mạnh và trường thọ!
zhè这zhǒng种jī qì机器de的píng jūn平均shòu mìng寿命shì是shí十nián年。
Tuổi thọ trung bình của loại máy này là mười năm.
bǎo chí保持liáng hǎo良好de的xīn tài心态shì是cháng长shòu寿de的mì秘jué诀。
Giữ gìn tâm thái tốt là bí quyết để có tuổi thọ cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây