寿命
shòumìng
tuổi thọ (người, vật), thời gian sử dụng, độ bền.
Hán việt: thọ mệnh
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tuổi thọ (người, vật), thời gian sử dụng, độ bền.
Ví dụ (8)
suí zheliáoshuǐ píngde gāoréndepíng jūnshòu mìng寿yán chángle
Cùng với sự nâng cao của trình độ y tế, tuổi thọ trung bình của con người đã kéo dài ra.
zhèzhǒngdiàn chídeshǐ yòng使shòu mìng寿hěncháng
Tuổi thọ sử dụng của loại pin này rất dài.
yàodìng bǎo yǎngyán chángshòu mìng寿
Máy móc cần bảo dưỡng định kỳ để kéo dài tuổi thọ (độ bền).
hǎiguīshìchángshòu mìng寿zhùchēngdedòng
Rùa biển là loài động vật nổi tiếng với tuổi thọ cao.
liángdeshēng huó guànhuìsuō duǎnshòu mìng寿
Thói quen sinh hoạt không tốt sẽ làm giảm tuổi thọ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây