Liên hệ
长寿
chángshòu
Sống lâu, trường thọ
Hán việt: tràng thọ
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:Sống lâu, trường thọ
Ví dụ (3)
liáng hǎodeshēng huó guànyǒuzhùchángshòu寿
Thói quen sinh hoạt tốt có ích cho tuổi thọ.
zhè gecūnzichángshòu寿lǎorénchūmíng
Ngôi làng này nổi tiếng vì người già sống thọ.
jiàn kāngyǐn shíyùn dòngnéng jìnchángshòu寿
Ăn uống lành mạnh và vận động có thể thúc đẩy sống thọ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI