Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
长寿
chángshòu
Sống lâu, trường thọ
Hán việt: tràng thọ
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:Sống lâu, trường thọ
Ví dụ (3)
liáng hǎo良好de的shēng huó生活xí guàn习惯yǒu有zhù助yú于cháng长shòu寿。
Thói quen sinh hoạt tốt có ích cho tuổi thọ.
zhè ge这个cūn村zi子yǐ以cháng长shòu寿lǎo老rén人chū出míng名。
Ngôi làng này nổi tiếng vì người già sống thọ.
jiàn kāng健康yǐn shí饮食hé和yùn dòng运动néng能cù jìn促进cháng长shòu寿。
Ăn uống lành mạnh và vận động có thể thúc đẩy sống thọ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây