zhěn
chẩn đoán
Hán việt: chẩn
丶フノ丶ノノノ
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Bác sĩ hỏi () bệnh nhân nhiều (㐱) câu hỏi, xác định bệnh tình, chẩn đoán .

Thành phần cấu tạo

zhěn
chẩn đoán
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Chẩn
Nhiều / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:chẩn đoán
Ví dụ (5)
yīshēngzhěnduànhuànliǎogǎnmào
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị cảm cúm.
zhèjiāzhěnsuǒwǒjiāhěnjìn
Phòng khám này rất gần nhà tôi.
jīntiānshàngwǔyǒuzhuānjiāménzhěn
Sáng nay có phòng khám chuyên gia (ngoại trú).
jǐwèizhuānjiāzhèngzàiwèibìngrénhuìzhěn
Một số chuyên gia đang hội chẩn cho bệnh nhân.
qǐngdàihǎoshēnfènzhèngqiánwǎngyīyuànjiùzhěn
Vui lòng mang theo chứng minh thư đến bệnh viện để khám bệnh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI