Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
急诊
jízhěn
cấp cứu, khám cấp cứu.
Hán việt: cấp chẩn
HSK 5 (Chủ đề Y tế)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cấp cứu, khám cấp cứu.
Ví dụ (8)
wǒ我bù不shū fu舒服,xiǎng想qù去guà挂jí zhěn急诊。
Tôi thấy khó chịu, muốn đi đăng ký khám cấp cứu.
jí zhěn急诊shì室zài在nǎ哪lǐ里?
Phòng cấp cứu ở đâu?
zhè这shì是jí zhěn急诊bìng病rén人,qǐng请ràng让yí一ràng让。
Đây là bệnh nhân cấp cứu, xin hãy tránh đường.
jí zhěn急诊kē科de的yī shēng医生fēi cháng非常xīn kǔ辛苦。
Bác sĩ khoa cấp cứu vô cùng vất vả.
hái zi孩子bàn半yè夜fā发gāo高shāo烧,wǒ men我们dài带tā他qù去le了jí zhěn急诊。
Con sốt cao lúc nửa đêm, chúng tôi đã đưa cháu đi cấp cứu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây