戒指
jièzhi
chiếc nhẫn.
Hán việt: giới chỉ
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chiếc nhẫn.
Ví dụ (8)
xiàngyǒuqiúhūnsòngleméizuànjièzuàn shíjiè zhi)。
Anh ấy cầu hôn bạn gái, tặng một chiếc nhẫn kim cương.
zhèméijīnjiè zhishìnǎi nailiúgěide
Chiếc nhẫn vàng này là bà nội để lại cho tôi.
jié hūnjiè zhitōng chángdàizàimíngzhǐshàng
Nhẫn cưới thông thường được đeo ở ngón áp út.
xiǎo xīnjiè zhinòngdiūle
Tôi không cẩn thận làm mất chiếc nhẫn rồi.
zhè gejiè zhidechǐcùnyǒudiǎn shì
Kích cỡ chiếc nhẫn này hơi rộng (to), không vừa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây