khuyến khích, động viên
Hán việt: lệ
一ノ一フノフノ
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý dùng sức () thúc đẩy mạnh (), khuyến khích .

Thành phần cấu tạo

khuyến khích, động viên
Lệ (biến thể)
Nghiêm / âm đọc (bên trái)
Bộ Lực
Sức (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khuyến khích, động viên
Ví dụ (5)
lǎo shījīng cháng menyàoduōshū
Giáo viên thường xuyên khuyến khích chúng tôi phải đọc sách nhiều hơn.
dechéng gōng shì lehěnduōrén
Câu chuyện thành công của anh ấy đã truyền cảm hứng (động viên) cho rất nhiều người.
gōng huìduìyōu xiùdeyuán gōngjìn xíngjiǎng
Công ty sẽ tiến hành khen thưởng (khuyến khích) cho những nhân viên xuất sắc.
xiào zhǎngzài diǎn shàngmiǎn jiā
Hiệu trưởng đã động viên mọi người tiếp tục cố gắng trong buổi lễ tốt nghiệp.
zhèshìfēi chángzhìdediàn yǐng
Đây là một bộ phim mang tính khích lệ (truyền cảm hứng) rất lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây