鼓励
gǔlì
Khích lệ
Hán việt: cổ lệ
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:khích lệ, cổ vũ, động viên (làm cho ai đó phấn chấn, tự tin hơn).
Ví dụ (8)
lǎoshījīngchánggǔlì鼓励wǒmenyàoduōkāikǒushuōhànyǔ
Thầy giáo thường xuyên khích lệ chúng tôi phải mở miệng nói tiếng Trung nhiều hơn.
fùmǔyīnggāiduōgǔlì鼓励háiziérbúshìyíwèipīpíng
Cha mẹ nên động viên con cái nhiều hơn, chứ không phải cứ một mực phê bình.
zàishībàideshíhòupéngyǒumendōuláigǔlì鼓励búyàofàngqì
Khi anh ấy thất bại, bạn bè đều đến cổ vũ anh ấy đừng bỏ cuộc.
guójiāchūtáiliǎohěnduōzhèngcègǔlì鼓励dàxuéshēngchuàngyè
Nhà nước đã ban hành rất nhiều chính sách để khuyến khích sinh viên khởi nghiệp.
wǒmenxūyàogǔlì鼓励chuàngxīnzhèyànggōngsīcáinéngfāzhǎn
Chúng ta cần khuyến khích sự đổi mới, như vậy công ty mới có thể phát triển.
2
Danh từ
Nghĩa:sự khích lệ, sự động viên.
Ví dụ (4)
zàizuìkùnnándeshíhòushìgěiliǎozuìdegǔlì
Vào lúc tôi khó khăn nhất, chính bạn là người đã cho tôi sự động viên lớn nhất.
zhèbùjǐnjǐnshìfènlǐwùgèngshìyìzhǒnggǔlì
Đây không chỉ đơn thuần là một món quà, mà còn là một sự khích lệ.
guānzhòngmenrèlièdezhǎngshēngshìduìyǎnyuánzuìhǎodegǔlì
Tràng pháo tay nhiệt liệt của khán giả là sự cổ vũ tốt nhất dành cho diễn viên.
nǎpàshìyíjùjiǎndāndegǔlìnéngràngréngǎndàowēnnuǎn
Cho dù chỉ là một câu động viên đơn giản, cũng có thể khiến người ta cảm thấy ấm áp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI