Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
老师
经常
鼓励
我们
努力学习。
Teachers often encourage us to study hard.
Thầy cô thường xuyên khích lệ chúng tôi chăm chỉ học.
我们
应该
鼓励
孩子
追求
他们
的
梦想。
We should encourage children to pursue their dreams.
Chúng ta nên khuyến khích bọn trẻ theo đuổi ước mơ của mình.
他
的话
给
了
我
很大
的
鼓励。
His words gave me a lot of encouragement.
Lời nói của anh ấy đã cho tôi rất nhiều khích lệ.
Bình luận