Chi tiết từ vựng

鼓励 【gǔlì】

heart
(Phân tích từ 鼓励)
Nghĩa từ: Khích lệ
Hán việt: cổ lệ
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

lǎoshī
老师
jīngcháng
经常
gǔlì
鼓励
wǒmen
我们
nǔlìxuéxí
努力学习。
Teachers often encourage us to study hard.
Thầy cô thường xuyên khích lệ chúng tôi chăm chỉ học.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
gǔlì
鼓励
háizi
孩子
zhuīqiú
追求
tāmen
他们
de
mèngxiǎng
梦想。
We should encourage children to pursue their dreams.
Chúng ta nên khuyến khích bọn trẻ theo đuổi ước mơ của mình.
dehuà
的话
gěi
le
hěndà
很大
de
gǔlì
鼓励
His words gave me a lot of encouragement.
Lời nói của anh ấy đã cho tôi rất nhiều khích lệ.
Bình luận