Liên hệ
奖励
jiǎnglì
khen thưởng, thưởng, khích lệ, sự khen thưởng (nhằm động viên).
Hán việt: tưởng lệ
HSK4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:khen thưởng, thưởng, khích lệ, sự khen thưởng (nhằm động viên).
Ví dụ (8)
gōng jué dìngjiǎng 奖励xiēbiǎo xiànyōu xiùdeyuángōng
Công ty quyết định khen thưởng những nhân viên có biểu hiện xuất sắc.
lǎo shīgěilexiǎomíngduǒhónghuāzuò wéijiǎnglì
Cô giáo đã tặng cho Tiểu Minh một bông hoa hồng để làm phần thưởng (khích lệ).
 menyàojiàn tàogōng píngdejiǎng 奖励zhì
Chúng ta phải xây dựng một bộ cơ chế khen thưởng công bằng.
chú le zhìjiǎnglì menyīng gāizhòng shìjīng shénjiǎnglì
Ngoài khen thưởng vật chất, chúng ta cũng nên coi trọng khen thưởng tinh thần.
wèi lejiǎng 奖励dechéngshíshīzhǔgěileqián
Để thưởng cho sự trung thực của anh ấy, người mất đồ đã biếu anh ấy một khoản tiền.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI