Chi tiết từ vựng
手机 【手機】【shǒujī】


(Phân tích từ 手机)
Nghĩa từ: Điện thoại di động
Hán việt: thủ cơ
Lượng từ:
部, 支
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
的
手机
没有
电
了
My mobile phone is out of battery.
Điện thoại di động của tôi hết pin.
请
给
我
你
的
手机号码
Please give me your mobile phone number.
Vui lòng cho tôi số điện thoại di động của bạn.
我
在
商店
买
了
一部
新手机
I bought a new mobile phone at the store.
Tôi đã mua một chiếc điện thoại di động mới ở cửa hàng.
这
是
我
的
新手机。
This is my new phone.
Đây là điện thoại mới của tôi.
这
是
我
的
旧
手机。
This is my old phone.
Đây là điện thoại cũ của tôi.
他用
手机
录音。
He records with his phone.
Anh ấy dùng điện thoại để ghi âm.
这款
手机
又
薄
又
轻。
This phone model is both thin and lightweight.
Dòng điện thoại này vừa mỏng vừa nhẹ.
上课时
不能
玩
手机。
You can't play with your phone during class.
Không được nghịch điện thoại trong lớp học.
我
的
手机
开机
很慢。
My phone takes a long time to turn on.
Điện thoại của tôi mở lên rất chậm.
你
的
手机
比
我
的
新。
Your phone is newer than mine.
Điện thoại của bạn mới hơn của tôi.
我
的
手机
屏幕
有
一片
裂痕。
My phone screen has a crack.
Màn hình điện thoại của tôi có một vết nứt.
你
看见
我
的
手机
了吗?
Have you seen my phone?
Bạn có thấy điện thoại của tôi không?
这
两部
手机
差不多。
These two phones are almost the same.
Hai chiếc điện thoại này gần như giống nhau.
这个
手机
很
好,
不过
有点
贵。
This phone is good, however, it's a bit expensive.
Điện thoại này rất tốt, nhưng hơi đắt.
我
把
这
首歌曲
设为
我
的
手机
铃声。
I have set this song as my phone ringtone.
Tôi đã đặt bài hát này làm nhạc chuông điện thoại của mình.
哎呀,
我
的
手机
屏幕
碎了!
Oh no, my phone screen is shattered!
Ôi không, màn hình điện thoại của tôi bị vỡ rồi!
我
的
手机电池
耗尽
了。
My phone battery is drained.
Pin điện thoại của tôi đã hết.
请
在
开会
时
关闭
手机。
Please turn off your cell phone during the meeting.
Vui lòng tắt điện thoại khi họp.
开车
时请
不要
使用
手机。
Please do not use your phone while driving.
Vui lòng không sử dụng điện thoại khi lái xe.
我
的
手机
经常
没电。
My phone often runs out of battery.
Điện thoại của tôi thường xuyên hết pin.
请
把
手机
放在
口袋
里。
Please put the phone in your pocket.
Hãy để điện thoại vào túi.
丢
了
手机
后,
他
感到
很
沮丧。
He felt very depressed after losing his phone.
Anh ấy cảm thấy rất chán nản sau khi làm mất điện thoại.
他
摔
了
手机,
屏幕
碎
了。
He dropped his phone and the screen shattered.
cậu ta làm rơi điện thoại và màn hình bị vỡ.
上班时间
你
不
可以
玩
手机。
You can't play with your phone during work hours.
Bạn không thể dùng điện thoại trong giờ làm việc.
这个
样
的
手机
很
流行。
This kind of mobile phone is very popular.
Loại điện thoại này rất phổ biến.
他
出门
的
时候
忘
了
带
手机。
He went out and forgot to take his mobile phone.
Anh ấy đi ra ngoài mà quên mang theo điện thoại.
我
的
手机
被
偷
了。
My phone was stolen.
Điện thoại của tôi bị trộm mất.
唉,
我
手机
没电
了。
Oh, my phone is out of battery.
Trời ơi, điện thoại tôi hết pin rồi.
他
偷
了
一部
手机。
He stole a mobile phone.
Anh ta đã trộm một chiếc điện thoại.
她
偷偷
看
了
他
的
手机。
She secretly looked at his phone.
Cô ấy lén lút nhìn vào điện thoại của anh ta.
Bình luận