Hán Việt:THỦ CƠ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
手Thủ • chữ 手+木Mộc • chữ 机+几Kỷ • chữ 机
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

手机
điện thoại di động, di động.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:điện thoại di động, di động.
ENTiếng Anh:Mobile phone / Cell phone.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想买一个新手机。
Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới.
I want to buy a new mobile phone.
#2
你的手机号码是多少?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
What is your mobile phone number?
#3
别总是玩手机。
Đừng có lúc nào cũng nghịch điện thoại.
Don't always play on your mobile phone.
#4
我的手机没电了。
Điện thoại của tôi hết pin rồi.
My phone is out of battery.
#5
这是谁的手机?
Đây là điện thoại của ai?
Whose phone is this?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


