Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yì
HSK 3
ức chế, kiềm chế
Hán Việt:ỨC••Loại từ:Động từ
7 nét
一丨一ノ丨フ丨
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+卬Ngang

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

抑
yì
ức chế, kiềm chế
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
卬
Ngangáng
Ngẩng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Tay (扌) đè xuống không cho ngẩng (卬) lên, kìm nén kiểm soát, ức chế (抑).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:ức chế, kiềm chế
ENTiếng Anh:suppress, restrain, repress
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他wúfǎ无法yìzhì抑制nèixīn内心de的jīdòng激动。
Anh ấy không thể kiềm chế được sự xúc động trong lòng.
He could not suppress the excitement in his heart.
#2
tā她yìzhí一直yāyì压抑zhe着zìjǐ自己de的gǎnqíng感情。
Cô ấy luôn kìm nén (ức chế) tình cảm của mình.
She had been suppressing her feelings all along.
#3
zhè这zhǒng种yào药kěyǐ可以yìzhì抑制xìjūn细菌de的shēngzhǎng生长。
Loại thuốc này có thể ức chế sự phát triển của vi khuẩn.
This medicine can inhibit the growth of bacteria.
#4
jǐngchá警察xùnsù迅速cǎiqǔ采取xíngdòng行动,yì抑zhǐ止le了fànzuì犯罪de的mànyán蔓延。
Cảnh sát đã nhanh chóng hành động, kiềm chế sự lan rộng của tội phạm.
The police acted swiftly and curbed the spread of crime.
#5
fángjiān房间lǐ里de的qìfēn气氛ràng让rén人gǎndào感到hěn很yāyì压抑。
Bầu không khí trong phòng khiến người ta cảm thấy rất bức bối (bị ức chế).
The atmosphere in the room felt very oppressive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây