ức chế, kiềm chế
Hán việt: ức
一丨一ノフフ丨
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Tay () đè xuống không cho ngẩng () lên, kìm nén kiểm soát, ức chế .

Thành phần cấu tạo

ức chế, kiềm chế
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Ngang
Ngẩng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ức chế, kiềm chế
Ví dụ (5)
zhìnèixīnde dòng
Anh ấy không thể kiềm chế được sự xúc động trong lòng.
zhí zhe degǎn qíng
Cô ấy luôn kìm nén (ức chế) tình cảm của mình.
zhèzhǒngyào zhì jūndeshēng zhǎng
Loại thuốc này có thể ức chế sự phát triển của vi khuẩn.
jǐng cháxùn cǎi xíng dòngzhǐlefànzuìdemàn yán
Cảnh sát đã nhanh chóng hành động, kiềm chế sự lan rộng của tội phạm.
fáng jiānde fēnràngréngǎndàohěn
Bầu không khí trong phòng khiến người ta cảm thấy rất bức bối (bị ức chế).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây