压抑
yāyì
Bị kìm nén, chèn ép
Hán việt: áp ức
HSK7-9
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / adjective
Nghĩa:kìm nén, đè nén, kiềm chế (cảm xúc); ngột ngạt, nặng nề, u uất, ức chế.
Ví dụ (8)
chángqīyāyì压抑zìjǐdeqínggǎnduìshēntǐbùhǎo
Kìm nén tình cảm của bản thân trong thời gian dài không tốt cho sức khỏe.
zhèlǐdeqìfēntàiyāyì压抑liǎoxiǎngchūtòutòu
Không khí ở đây ngột ngạt (nặng nề) quá, tôi muốn ra ngoài hít thở chút.
yìzhízàiyāyì压抑xīnzhōngdenùhuǒ
Anh ấy vẫn luôn kìm nén cơn giận trong lòng.
zhèzhǒngyāyì压抑deshēnghuóhuánjìngràngréngǎndàozhìxī
Môi trường sống ngột ngạt ức chế này khiến người ta cảm thấy ngạt thở.
búyàoguòdùyāyì压抑háizidegèxìng
Đừng kìm hãm quá mức cá tính của trẻ nhỏ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI