抑郁症
yìyùzhèng
Trầm cảm
Hán việt: ức uất chứng
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trầm cảm
Ví dụ (3)
zhèng yàozhuān zhì liáo
Trầm cảm cần điều trị chuyên môn.
zhèng zàijiē shòuzhèng xún
Cô ấy đang nhận tư vấn về trầm cảm.
jiārényīng gāizhī chízhènghuàn zhě
Gia đình nên hỗ trợ người bị trầm cảm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây