Hán Việt:CAN••Loại từ:Danh từ
7 nét
ノフ一一一一丨
⺼Nhục+干Can
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
肝
Gan
⺼
Bộ Nhục
Thịt, cơ quan trong cơ thể

干
Bộ Can
Cái khiên che chắn / âm đọc
Hình ảnh minh họa

肝
Gan
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Gan
ENTiếng Anh:liver
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
喝酒过多对肝不好。
Uống rượu quá nhiều không tốt cho gan.
Drinking too much alcohol is bad for the liver.
#2
我非常喜欢吃猪肝。
Tôi rất thích ăn gan lợn.
I really like eating pork liver.
#3
他被诊断出患有肝炎。
Anh ấy bị chẩn đoán mắc bệnh viêm gan.
He was diagnosed with hepatitis.
#4
昨晚为了完成任务,我又熬夜爆肝了。
Tối qua để hoàn thành nhiệm vụ, tôi lại thức đêm cày cuốc (tổn hại gan) rồi.
I stayed up late again last night, working myself to the bone to finish the task.
#5
她是父母的心肝宝贝。
Cô ấy là cục cưng (tâm can bảo bối) của bố mẹ.
She is her parents' precious darling.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây