gān
Gan
Hán việt: can
ノフ一一一一丨
7
叶, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Bộ phận thịt (⺼) trong cơ thể tên gọi Can (), cơ quan lọc máu, gan .

Thành phần cấu tạo

gān
Gan
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
Can
Can / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Gan
Ví dụ (5)
hējiǔguòduōduìgānbùhǎo
Uống rượu quá nhiều không tốt cho gan.
fēichángxǐhuanchīzhūgān
Tôi rất thích ăn gan lợn.
bèizhěnduànchūhuànyǒugānyán
Anh ấy bị chẩn đoán mắc bệnh viêm gan.
zuówǎnwèilewánchéngrènwuyòuáoyèbàogānliǎo
Tối qua để hoàn thành nhiệm vụ, tôi lại thức đêm cày cuốc (tổn hại gan) rồi.
shìfùmǔdexīngānbǎobèi
Cô ấy là cục cưng (tâm can bảo bối) của bố mẹ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI