Chi tiết từ vựng

肝脏 【gānzàng】

heart
(Phân tích từ 肝脏)
Nghĩa từ: Gan
Hán việt: can táng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèzhǒng
这种
yào
kěnéng
可能
huìshāng
会伤
dào
gānzāng
肝脏
This medication may damage the liver.
Loại thuốc này có thể làm hại gan.
Bình luận