肝炎
gānyán
Viêm gan
Hán việt: can diễm
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Viêm gan
Ví dụ (3)
gānyán yào shízhì liáo
Viêm gan cần được điều trị kịp thời.
zhèng zàijiǎn cháshì fǒuyǒugānyán
Anh ấy đang kiểm tra xem có viêm gan không.
jiēzhòngmiáo fángmǒuxiēgānyán
Tiêm vắc-xin có thể phòng một số loại viêm gan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây