Chi tiết từ vựng

肝炎 【gānyán】

heart
(Phân tích từ 肝炎)
Nghĩa từ: Viêm gan
Hán việt: can diễm
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gānyán
肝炎
shì
yīzhǒng
一种
yánzhòng
严重
de
jíbìng
疾病。
Hepatitis is a serious disease.
Viêm gan là một căn bệnh nghiêm trọng.
wèile
为了
yùfáng
预防
gānyán
肝炎
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
bǎochíliánghǎo
保持良好
de
wèishēngxíguàn
卫生习惯。
To prevent hepatitis, we should maintain good hygiene habits.
Để phòng chống viêm gan, chúng ta nên duy trì thói quen vệ sinh tốt.
gānyán
肝炎
kěyǐ
可以
tōngguò
通过
yìmiáo
疫苗
yùfáng
预防。
Hepatitis can be prevented by vaccination.
Viêm gan có thể được phòng ngừa bởi vắc xin.
Bình luận