Kiêng kỵ
Hán việt:
フ一フ丶フ丶丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Lòng () tự mình () cảnh giác, những điều phải tránh, kiêng kỵ .

Thành phần cấu tạo

Kiêng kỵ
Kỷ
Bản thân / âm đọc (phía trên)
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Kiêng kỵ
Ví dụ (6)
yīshēngzhǔfùshēngbìngqījiānyàojìkǒu
Bác sĩ dặn anh ấy trong thời gian bị bệnh phải kiêng kỵ (ăn uống).
zhōngguórénguòniánshíyǒuhěnduōjìhuì
Người Trung Quốc có rất nhiều điều kiêng kỵ khi đón năm mới.
gāngchīwánfànqièjìjùlièyùndòng
Vừa ăn cơm xong tuyệt đối kiêng kỵ vận động mạnh.
chīhǎixiānshíjìhóngjiǔ
Khi ăn hải sản kiêng kỵ uống rượu vang đỏ.
zàiyǒuxiēwénhuàyòngzuǒshǒudōngxī西shìfànjìde
Trong một số nền văn hóa, dùng tay trái đưa đồ vật là phạm vào điều kiêng kỵ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI