Chi tiết từ vựng
威士忌 【wēishìjì】


(Phân tích từ 威士忌)
Nghĩa từ: Rượu Whisky
Hán việt: oai sĩ kí
Lượng từ:
本
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ uống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
喜欢
喝
威士忌。
I like to drink whiskey.
Tôi thích uống whisky.
这瓶
威士忌
非常
昂贵。
This bottle of whiskey is very expensive.
Chai whisky này rất đắt.
他
不
知道
如何
品尝
威士忌。
He doesn't know how to taste whiskey.
Anh ấy không biết cách thưởng thức whisky.
Bình luận