Liên hệ
秘书
mìshū
thư ký.
Hán việt: bí thư
个,位
HSK 5 (Nghề nghiệp/Kinh doanh)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thư ký.
Ví dụ (8)
shìjīng demìshū
Cô ấy là thư ký của giám đốc.
qǐngzhèfènwén jiànjiāogěimìshū
Hãy đưa tài liệu này cho thư ký.
 shū秘书zhèng zàiān páimíng tiāndehuìyì
Thư ký đang sắp xếp cuộc họp ngày mai.
 guǒxiǎngjiànlǎobǎn yàoxiāngēn shū秘书yuē
Nếu bạn muốn gặp ông chủ, cần phải hẹn trước với thư ký.
zhāo pìnwèidǒngyīngdiàn nǎodemìshū
Tuyển dụng một thư ký biết tiếng Anh và máy tính.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI