Phân tích từ 秘书
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thư ký.
Ví dụ (8)
她是经理的秘书。
Cô ấy là thư ký của giám đốc.
请把这份文件交给秘书。
Hãy đưa tài liệu này cho thư ký.
秘书正在安排明天的会议。
Thư ký đang sắp xếp cuộc họp ngày mai.
如果你想见老板,需要先跟秘书预约。
Nếu bạn muốn gặp ông chủ, cần phải hẹn trước với thư ký.
招聘一位懂英语和电脑的秘书。
Tuyển dụng một thư ký biết tiếng Anh và máy tính.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây