Chi tiết từ vựng
秘书 【秘書】【mìshū】


(Phân tích từ 秘书)
Nghĩa từ: Thư ký
Hán việt: bí thư
Lượng từ:
个,位
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
她
是
公司
的
秘书
She is the secretary of the company.
Cô ấy là thư ký của công ty.
他
请
秘书
预约
会议
He asked the secretary to schedule a meeting.
Anh ấy nhờ thư ký đặt lịch họp.
我
的
秘书
很
有
经验
My secretary is very experienced.
Thư ký của tôi rất có kinh nghiệm.
Bình luận