Hán Việt:BÍ THƯ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
禾Hòa • chữ 秘+必Tất • chữ 秘+聿Duật • chữ 书
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

秘书
thư ký.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thư ký.
ENTiếng Anh:Secretary.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
她是经理的秘书。
Cô ấy là thư ký của giám đốc.
She is the manager's secretary.
#2
请把这份文件交给秘书。
Hãy đưa tài liệu này cho thư ký.
Please give this document to the secretary.
#3
秘书正在安排明天的会议。
Thư ký đang sắp xếp cuộc họp ngày mai.
The secretary is arranging tomorrow's meeting.
#4
如果你想见老板,需要先跟秘书预约。
Nếu bạn muốn gặp ông chủ, cần phải hẹn trước với thư ký.
If you want to see the boss, you need to make an appointment with the secretary first.
#5
招聘一位懂英语和电脑的秘书。
Tuyển dụng một thư ký biết tiếng Anh và máy tính.
We are recruiting a secretary who knows English and computers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
