Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5 (Nghề nghiệp/Kinh doanh)
mìshū
HSK 5 (Nghề nghiệp/Kinh doanh)
thư ký.
Hán Việt:BÍ THƯ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
禾Hòa • chữ 秘+必Tất • chữ 秘+聿Duật • chữ 书

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

秘书
mìshū
thư ký
秘
mì / bì • bí
bí mật
禾
Bộ Hòahé
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
Bộ Hòa
必
Tấtbì
Tất yếu / âm đọc (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)yù
Bàn tay cầm bút viết sách
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "秘书" (mìshū) mang nghĩa "thư ký", kết hợp bởi 秘 (mì / bì - bí): "bí mật" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 秘: Giống lúa quý (禾) tất yếu (必) phải được cất giữ kín đáo trong kho riêng không cho người ngoài biết, trở thành điều bí mật (秘). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:thư ký.
ENTiếng Anh:Secretary.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她shì是jīnglǐ经理de的mìshū秘书。
Cô ấy là thư ký của giám đốc.
She is the manager's secretary.
#2
qǐng请bǎ把zhè这fèn份wénjiàn文件jiāogěi交给mìshū秘书。
Hãy đưa tài liệu này cho thư ký.
Please give this document to the secretary.
#3
mìshū秘书zhèngzài正在ānpái安排míngtiān明天de的huìyì会议。
Thư ký đang sắp xếp cuộc họp ngày mai.
The secretary is arranging tomorrow's meeting.
#4
rúguǒ如果nǐ你xiǎng想jiàn见lǎobǎn老板,xūyào需要xiān先gēn跟mìshū秘书yùyuē预约。
Nếu bạn muốn gặp ông chủ, cần phải hẹn trước với thư ký.
If you want to see the boss, you need to make an appointment with the secretary first.
#5
zhāopìn招聘yí一wèi位dǒng懂yīngyǔ英语hé和diànnǎo电脑de的mìshū秘书。
Tuyển dụng một thư ký biết tiếng Anh và máy tính.
We are recruiting a secretary who knows English and computers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây