Chi tiết từ vựng

【書】【shū】

heart
Nghĩa từ: Sách
Hán việt: thư
Lượng từ: 本, 册, 部
Hình ảnh:
书 书
Nét bút: フフ丨丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Từ ghép:

túshū guǎn

Thư viện

mìshū

Thư ký

shūdiàn

Nhà sách, cửa hàng bán sách, hiệu sách

shūfǎ

Thư pháp

túshū

sách, tài liệu

shūjià

kệ sách

shuōmíngshū

说明

sách hướng dẫn, sách hướng dẫn sử dụng

shūzhuō

Bàn học

shūfáng

Phòng học

shūguì

Tủ sách

jiàokēshū

教科

Sách giáo khoa

zhèngshū

Chứng chỉ

Ví dụ:

běnshū
One book.
Một quyển sách.
běnshū
Five books.
Năm cuốn sách.
zhè
shì
de
shū
ma
?
?
Is this your book?
Đây là sách của bạn phải không?
zhè
běnshū
tàinán
太难
le
This book is too difficult.
Cuốn sách này quá khó.
de
shūbāo
hěnzhòng
很重
His backpack is very heavy.
Cặp sách của anh ấy rất nặng.
ālābǎiyǔ
阿拉伯语
de
shūxiě
shì
cóngyòudàozuǒ
从右到左
Arabic is written from right to left.
Tiếng Ả Rập được viết từ phải sang trái.
yǒu
liù
běnshū
He has six books.
Anh ấy có sáu cuốn sách.
yǒu
jǐběnshū
几本
How many books do you have?
Bạn có mấy cuốn sách?
sān
běnshū
Three books
Ba cuốn sách
yǒu
běnshū
I have four books.
Tôi có bốn cuốn sách.
de
shū
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is my book?
Sách của tôi ở đâu?
dúguò
读过
zhè
běnshū
jǐhuí
几回
le
了?
How many times have you read this book?
Bạn đã đọc cuốn sách này mấy lần rồi?
zhè
shì
de
shū
This is my book.
Đây là sách của tôi.
shì
de
shūbāo
包。
That is my backpack.
Đó là túi sách của tôi.
A
A
:
:
zhè
shì
de
shū
B
B
:
:
xièxiè
谢谢。
A
A
:
:
kèqì
客气。
A: Here is your book. B: Thank you. A: You're welcome.
A: Đây là sách của bạn. B: Cảm ơn. A: Không có gì.
zhè
běnshū
shíyuán
十元。
This book is ten yuan.
Quyển sách này giá mười đồng.
zhè
shì
de
dìshí
第十
běnshū
This is the tenth book I've read.
Đây là quyển sách thứ mười tôi đọc.
zhè
běnshū
de
míngzì
名字
wàngjì
忘记
le
了。
I forgot the name of this book.
Tôi quên tên cuốn sách này rồi.
zhè
shì
běnshū
Which book is this?
Đây là cuốn sách nào?
le
shénme
什么
shū
:
:
What book did you read?
Bạn đã đọc sách gì?
zhè
běnshū
hěn
yǒuyìsī
有意思。
This book is very interesting.
Cuốn sách này rất thú vị.
qǐng
shū
fàngzài
放在
zhuōzǐ
桌子
shàng
上。
Please put the book on the table.
Xin hãy đặt sách lên bàn.
mǎi
le
yīběn
一本
xīnshū
He bought a new book.
Anh ấy đã mua một cuốn sách mới.
shūdiàn
yǒu
hěnduō
很多
shū
There are many books in the bookstore.
Trong cửa hàng sách có rất nhiều sách.
de
shū
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is my book?
Sách của tôi ở đâu?
gěi
běnshū
zuòwéi
作为
lǐwù
礼物。
He gave me a book as a gift.
Anh ấy tặng tôi một cuốn sách làm quà.
de
shū
My book.
Sách của tôi.
shì
de
shū
That is my book.
Đó là sách của tôi.
zhōngwén
中文
shūxiě
yào
liànxí
练习。
Chinese writing requires practice.
Viết tiếng Trung cần phải tập luyện.
sònggěi
送给
péngyǒu
朋友
běnshū
She gave a book to her friend.
Cô ấy tặng một quyển sách cho bạn của cô ấy.
Bình luận