Hán Việt:ĐỖ••Loại từ:Danh từ
7 nét
ノフ一一一丨一
月Nhục+土Thổ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
肚
Bụng
月
Bộ Nhục
Cơ thể, phần thịt (bên trái)

土
Bộ Thổ
Đất đai chứa đựng muôn vật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

肚
Bụng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Bụng
ENTiếng Anh:belly, abdomen, stomach
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我肚子疼。
Tôi bị đau bụng.
My stomach hurts.
#2
你肚子饿了吗?
Bạn đã đói bụng chưa?
Are you hungry?
#3
他吃坏了肚子。
Anh ấy ăn bậy nên đau bụng rồi.
He got an upset stomach from something he ate.
#4
她怀孕了,肚子很大。
Cô ấy mang thai rồi, bụng rất to.
She's pregnant, and her belly is very big.
#5
他满肚子都是委屈。
Trong bụng anh ấy chứa đầy sự tủi thân.
He is full of grievances.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây