Bụng
Hán việt: đỗ
ノフ一一一丨一
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phần thịt (⺼) tròn như đất (), khoang bụng chứa nội tạng, bụng .

Thành phần cấu tạo

Bụng
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
Bộ Thổ
Đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Bụng
Ví dụ (5)
dùzǐténg
Tôi bị đau bụng.
dùzǐè饿liǎoma
Bạn đã đói bụng chưa?
chīhuàiliǎodùzǐ
Anh ấy ăn bậy nên đau bụng rồi.
huáiyùn怀liǎodùzǐhěndà
Cô ấy mang thai rồi, bụng rất to.
mǎndùzǐdōushìwěiqu
Trong bụng anh ấy chứa đầy sự tủi thân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI