Chi tiết từ vựng

肚子 【dùzi】

heart
(Phân tích từ 肚子)
Nghĩa từ: Dạ dày, bụng
Hán việt: đỗ tí
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
dǔzi
肚子
hěn
è
饿。
I am very hungry.
Bụng của tôi đang rất đói.
de
dǔzitòng
肚子痛。
He has a stomachache.
Anh ấy bị đau dạ dày.
qǐng
bùyào
不要
dǔzi
肚子
Please don't hit my stomach.
Đừng đánh vào bụng tôi.
de
dǔzi
肚子
yīnwèi
因为
huáiyùn
怀孕
ér
biàndà
变大。
Her belly grew because she is pregnant.
Bụng cô ấy to ra vì mang bầu.
chī
le
gānjìng
干净
de
shíwù
食物,
lādǔzi
肚子
le
I ate unclean food and got diarrhea.
Tôi ăn đồ ăn không sạch nên bị tiêu chảy.
zuótiān
昨天
chī
tàiduōlà
太多辣
de
的,
xiànzài
现在
lādǔzi
肚子
He ate too much spicy food yesterday and now has diarrhea.
Anh ấy ăn nhiều đồ cay hôm qua nên giờ bị tiêu chảy.
rúguǒ
如果
lādǔzi
肚子
zuì
hǎohē
好喝
duōdiǎn
多点
shuǐ
If you have diarrhea, it's best to drink more water.
Nếu bạn bị tiêu chảy, nên uống nhiều nước.
lādǔzi
肚子
kěnéng
可能
shì
shíwùzhòngdú
食物中毒
de
yígè
一个
zhèngzhuàng
症状
Diarrhea can be a symptom of food poisoning.
Tiêu chảy có thể là một triệu chứng của ngộ độc thực phẩm.
rúguǒ
如果
lādǔzi
肚子
yánzhòng
严重,
yīnggāi
应该
kàn
yīshēng
医生
If the diarrhea is severe, you should see a doctor.
Nếu tiêu chảy nặng, bạn nên đi khám bác sĩ.
le
yīwǎn
一碗
rètāng
热汤
hòu
后,
juéde
觉得
dǔzi
肚子
nuǎnyángyáng
暖洋洋
de
的。
After having a bowl of hot soup, he felt his stomach was warm.
Sau khi uống một tô súp nóng, anh ấy cảm thấy bụng ấm áp.
Bình luận