Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2 (Cơ thể)
dùzi
HSK 2 (Cơ thể)
bụng, dạ dày.
Hán Việt:ĐỖ TỬ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
月Nhục • chữ 肚+土Thổ • chữ 肚+子Tử • chữ 子

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

肚子
dùzi
bụng
肚
dù • đỗ
Bụng
月
Bộ Nhụcyuè
Cơ thể, phần thịt (bên trái)
Bộ Nhục
土
Bộ Thổtǔ
Đất đai chứa đựng muôn vật / âm đọc (bên phải)
Bộ Thổ
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tửzǐ
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
Bộ Tử
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "肚子" (dùzi) mang nghĩa "bụng", kết hợp bởi 肚 (dù - đỗ): "Bụng" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肚: Phần cơ thể bằng xương thịt (月) phình tròn và bao dung chứa đựng thức ăn như đất mẹ (土) chính là cái bụng (肚). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bụng, dạ dày.
ENTiếng Anh:Belly, abdomen, stomach.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我dùzi肚子è饿le了。
Bụng tôi đói rồi (Tôi đói rồi).
I'm hungry.
#2
chī吃huài坏le了dōngxi东西,dùzi肚子téng疼。
Ăn phải đồ hỏng, bụng bị đau.
I ate something bad, and now I have a stomachache.
#3
tā他zuìjìn最近zhǎng长pàng胖le了,dùzi肚子biàndà变大le了。
Gần đây anh ấy béo lên, bụng to ra rồi.
He has put on weight recently, and his belly has gotten bigger.
#4
rúguǒ如果bù不shūfu舒服,búyào不要luàn乱chī吃dōngxi东西,duì对dùzi肚子bù不hǎo好。
Nếu không khỏe thì đừng ăn uống lung tung, không tốt cho bụng (dạ dày).
If you don't feel well, don't eat things carelessly; it's bad for your stomach.
#5
wǒ我yào要qù去lā拉dùzi肚子。
Tôi bị tiêu chảy (đau bụng đi ngoài).
I need to go because I have diarrhea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây