Hán Việt:ĐỖ TỬ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
月Nhục • chữ 肚+土Thổ • chữ 肚+子Tử • chữ 子
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

肚子
bụng, dạ dày.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bụng, dạ dày.
ENTiếng Anh:Belly, abdomen, stomach.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我肚子饿了。
Bụng tôi đói rồi (Tôi đói rồi).
I'm hungry.
#2
吃坏了东西,肚子疼。
Ăn phải đồ hỏng, bụng bị đau.
I ate something bad, and now I have a stomachache.
#3
他最近长胖了,肚子变大了。
Gần đây anh ấy béo lên, bụng to ra rồi.
He has put on weight recently, and his belly has gotten bigger.
#4
如果不舒服,不要乱吃东西,对肚子不好。
Nếu không khỏe thì đừng ăn uống lung tung, không tốt cho bụng (dạ dày).
If you don't feel well, don't eat things carelessly; it's bad for your stomach.
#5
我要去拉肚子。
Tôi bị tiêu chảy (đau bụng đi ngoài).
I need to go because I have diarrhea.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


