Liên hệ
肚子
dùzi
bụng, dạ dày.
Hán việt: đỗ tí
HSK 2 (Cơ thể)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bụng, dạ dày.
Ví dụ (8)
 zi肚子è饿le
Bụng tôi đói rồi (Tôi đói rồi).
chīhuàiledōngxi西 zi肚子téng
Ăn phải đồ hỏng, bụng bị đau.
zuì jìnzhǎngpàngle zi肚子biànle
Gần đây anh ấy béo lên, bụng to ra rồi.
 guǒshūfuyàoluànchīdōngxi西duì zi肚子hǎo
Nếu không khỏe thì đừng ăn uống lung tung, không tốt cho bụng (dạ dày).
yàodùzi
Tôi bị tiêu chảy (đau bụng đi ngoài).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI