拉肚子
lā dùzi
tiêu chảy, đi ngoài
Hán việt: lạp đỗ tí
HSK 2-3 (Sức khỏe)
Động từĐộng từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (phrase)
Nghĩa:bị tiêu chảy, đi ngoài, tào tháo đuổi.
Ví dụ (8)
zuótiānchīhuàiliǎoyìzhízàilādùzǐ
Hôm qua tôi ăn bậy (ăn hỏng bụng), cứ bị tiêu chảy suốt.
yīnwèiliǎogānjìngdeshuǐlādùzǐ拉肚子liǎo
Vì uống nước không sạch nên anh ấy bị tiêu chảy rồi.
lādùzǐ拉肚子deshíhòuyàoduōshuǐ
Khi bị tiêu chảy cần phải uống nhiều nước.
zhèzhǒngyàoshìzhìlādùzǐ拉肚子de
Loại thuốc này là để trị tiêu chảy.
jìránlādùzǐjiùbiéchīdeliǎo
Đã bị tiêu chảy thì đừng ăn cay nữa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI