Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2-3 (Sức khỏe)
lā dùzi
HSK 2-3 (Sức khỏe)
bị tiêu chảy, đi ngoài, tào tháo đuổi.
Hán Việt:LẠP ĐỖ TỬ••Loại từ:Động từ, Động từ li hợp
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ • chữ 拉+立Lập • chữ 拉+月Nhục • chữ 肚+土Thổ • chữ 肚+子Tử • chữ 子

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

拉肚子
lā dùzi
tiêu chảy, đi ngoài
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)shǒu
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Thủ (tay đứng)
立
Lậplì
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)
肚
dù • đỗ
Bụng
月
Bộ Nhụcyuè
Cơ thể, phần thịt (bên trái)
Bộ Nhục
土
Bộ Thổtǔ
Đất đai chứa đựng muôn vật / âm đọc (bên phải)
Bộ Thổ
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tửzǐ
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
Bộ Tử
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "拉肚子" (lā dùzi) mang nghĩa "tiêu chảy, đi ngoài", kết hợp bởi 拉 (lā - lạp): "kéo" + 肚 (dù - đỗ): "Bụng" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉). • Chữ 肚: Phần cơ thể bằng xương thịt (月) phình tròn và bao dung chứa đựng thức ăn như đất mẹ (土) chính là cái bụng (肚). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Cụm động từ
VINghĩa:bị tiêu chảy, đi ngoài, tào tháo đuổi.
ENTiếng Anh:To have diarrhea.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我zuótiān昨天chī吃huài坏le了,yìzhí一直zài在lā拉dùzi肚子。
Hôm qua tôi ăn bậy (ăn hỏng bụng), cứ bị tiêu chảy suốt.
I ate something bad yesterday and have had diarrhea ever since.
#2
yīnwèi因为hē喝le了bù不gānjìng干净de的shuǐ水,tā他lā拉dùzi肚子le了。
Vì uống nước không sạch nên anh ấy bị tiêu chảy rồi.
He got diarrhea because he drank dirty water.
#3
lā拉dùzi肚子de的shíhou时候yào要duō多hēshuǐ喝水。
Khi bị tiêu chảy cần phải uống nhiều nước.
When you have diarrhea, you should drink more water.
#4
zhè这zhǒng种yào药shì是zhì治lā拉dùzi肚子de的。
Loại thuốc này là để trị tiêu chảy.
This medicine is for treating diarrhea.
#5
jìrán既然lā拉dùzi肚子,jiù就bié别chī吃là辣de的le了。
Đã bị tiêu chảy thì đừng ăn cay nữa.
Since you have diarrhea, don't eat spicy food.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây