Hán Việt:LẠP ĐỖ TỬ••Loại từ:Động từ, Động từ li hợp
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ • chữ 拉+立Lập • chữ 拉+月Nhục • chữ 肚+土Thổ • chữ 肚+子Tử • chữ 子
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

拉肚子
bị tiêu chảy, đi ngoài, tào tháo đuổi.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Cụm động từ
VINghĩa:bị tiêu chảy, đi ngoài, tào tháo đuổi.
ENTiếng Anh:To have diarrhea.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我昨天吃坏了,一直在拉肚子。
Hôm qua tôi ăn bậy (ăn hỏng bụng), cứ bị tiêu chảy suốt.
I ate something bad yesterday and have had diarrhea ever since.
#2
因为喝了不干净的水,他拉肚子了。
Vì uống nước không sạch nên anh ấy bị tiêu chảy rồi.
He got diarrhea because he drank dirty water.
#3
拉肚子的时候要多喝水。
Khi bị tiêu chảy cần phải uống nhiều nước.
When you have diarrhea, you should drink more water.
#4
这种药是治拉肚子的。
Loại thuốc này là để trị tiêu chảy.
This medicine is for treating diarrhea.
#5
既然拉肚子,就别吃辣的了。
Đã bị tiêu chảy thì đừng ăn cay nữa.
Since you have diarrhea, don't eat spicy food.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



