邑
丨フ一フ丨一フ
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng đất (口) có người (巴 biến thể) sinh sống định cư, khu dân cư, thành phố 邑.
Thành phần cấu tạo
邑
ấp, thành ấp; vùng đất
口
Bộ Khẩu
Vùng đất (phía trên)
巴
Ba (biến thể)
Người quỳ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (48)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ấp, thành ấp; vùng đất
Ví dụ (5)
这座古老的城邑有着千年的历史。
Thành phố cổ này có lịch sử hàng ngàn năm.
长安曾是古代中国的繁华都邑。
Trường An từng là một đô ấp (thành phố) phồn hoa của Trung Quốc cổ đại.
邑人们都在广场上庆祝丰收。
Người dân trong thành phố đều đang ăn mừng vụ mùa bội thu trên quảng trường.
他晚年回到了自己的乡邑定居。
Những năm cuối đời, ông ấy đã trở về thành phố quê hương để định cư.
国王将这片富饶的土地作为他的封邑。
Nhà vua đã ban mảnh đất trù phú này làm thái ấp (thành phố được phong tước) của ông ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây