Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
邑
yì
ấp, thành ấp; vùng đất
Hán việt: ấp
丨フ一フ丨一フ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng đất (口) có người (巴 biến thể) sinh sống định cư, khu dân cư, thành phố 邑.

Thành phần cấu tạo

邑
yì
ấp, thành ấp; vùng đất
口
Bộ Khẩu
Vùng đất (phía trên)
巴
Ba (biến thể)
Người quỳ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ấp, thành ấp; vùng đất
Ví dụ (5)
zhè这zuò座gǔ古lǎo老de的chéng城yì邑yǒu有zhe着qiān千nián年de的lì shǐ历史。
Thành phố cổ này có lịch sử hàng ngàn năm.
cháng长ān安céng曾shì是gǔ dài古代zhōng guó中国de的fán huá繁华dū都yì邑。
Trường An từng là một đô ấp (thành phố) phồn hoa của Trung Quốc cổ đại.
yì邑rén人men们dōu都zài在guǎng chǎng广场shàng上qìng zhù庆祝fēng shōu丰收。
Người dân trong thành phố đều đang ăn mừng vụ mùa bội thu trên quảng trường.
tā他wǎn晚nián年huí回dào到le了zì jǐ自己de的xiāng乡yì邑dìng定jū居。
Những năm cuối đời, ông ấy đã trở về thành phố quê hương để định cư.
guó wáng国王jiāng将zhè这piàn片fù富ráo饶de的tǔ dì土地zuò wéi作为tā他de的fēng封yì邑。
Nhà vua đã ban mảnh đất trù phú này làm thái ấp (thành phố được phong tước) của ông ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây