Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK5
chǎo
HSK5
ồn ào, ầm ĩ (gây khó chịu).
Hán Việt:SAO••Loại từ:Động từ
7 nét
丨フ一丨ノ丶ノ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+少Thiểu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

吵
chǎo
Cãi vã
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (bên trái)
Bộ Khẩu
少
Bộ Thiểushǎo
Ít / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Chỉ vài cái miệng (口) nói lời ít ỏi (少) nhưng ai cũng gân cổ tranh phần hơn khiến cả góc phố ồn ào, cãi vã (吵).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:ồn ào, ầm ĩ (gây khó chịu).
ENTiếng Anh:Noisy / Loud.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wàimiàn外面tài太chǎo吵le了,wǒ我shuì睡bù不zhe着。
Bên ngoài ồn quá, tôi không ngủ được.
It's too noisy outside, and I can't sleep.
#2
jiàoshì教室lǐ里hěn很chǎo吵,dàjiā大家dōu都zài在shuōhuà说话。
Trong lớp học rất ồn ào, mọi người đều đang nói chuyện.
It's very noisy in the classroom; everyone is talking.
#3
zhè这gè个jīqì机器de的shēngyīn声音zhēn真chǎo吵。
Tiếng cái máy này ồn thật đấy.
This machine is really noisy.
2
Động từ
VINghĩa:cãi nhau, tranh cãi, làm ồn, làm phiền.
ENTiếng Anh:To quarrel / To disturb / To make noise.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bié别chǎo吵le了,yǒu有shénme什么huà话hǎohǎo好好shuō说。
Đừng cãi nhau nữa, có gì thì từ từ nói.
Stop arguing and talk it over calmly.
#2
tāmen他们liǎ俩jīngcháng经常wèile为了xiǎoshì小事chǎojià吵架。
Hai người bọn họ thường xuyên cãi nhau vì những chuyện nhỏ nhặt.
The two of them often quarrel over trivial things.
#3
wǒ我zài在gōngzuò工作,qǐng请búyào不要chǎo吵wǒ我。
Tôi đang làm việc, làm ơn đừng làm phiền (gây ồn) tôi.
I'm working, so please don't disturb me.
#4
línjū邻居fūqīliǎ夫妻俩yòu又zài在chǎozuǐ吵嘴。
Hai vợ chồng hàng xóm lại đang đấu khẩu (cãi lộn).
The husband and wife next door are bickering again.
#5
shì是shéi谁bǎ把háizi孩子chǎoxǐng吵醒le了?
Ai đã làm ồn đánh thức đứa bé dậy vậy?
Who woke the child up?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây