吵架
chǎojià
cãi nhau, cãi vã, gây gổ (xung đột bằng lời nói).
Hán việt: sao giá
HSK 4
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học
dùn

Dùng cho bữa ăn, trận đòn roi, mắng nhiếc, khuyên bảo.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 顿 + Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cãi nhau, cãi vã, gây gổ (xung đột bằng lời nói).
Ví dụ (9)
menliǎzuì jìnjīng chángyīnwèiqiándeshì qingchǎo jià
Hai vợ chồng họ dạo này thường xuyên cãi nhau vì chuyện tiền bạc.
biéwèi leyīdiǎnrxiǎoshìjiùchǎo jiàzhèzhí
Đừng vì một chút chuyện nhỏ mà cãi nhau, không đáng đâu.
gāng cáitīngdào lín zàijiāshēngchǎo jià
Vừa nãy tôi nghe thấy hàng xóm bên cạnh đang cãi nhau to tiếng trong nhà.
jīng chángzàihái zimiànqiánchǎo jiàduìhái ziyǐng xiǎnghǎo
Cha mẹ thường xuyên cãi nhau trước mặt con cái sẽ gây ảnh hưởng không tốt cho trẻ.
chǎo jiàzhīhòuzhǔ dòngmǎileshùhuāxiàngpéng youdào qiàn
Sau khi cãi nhau, anh ấy chủ động mua một bó hoa để xin lỗi bạn gái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây