Liên hệ
吵架
chǎojià
cãi nhau, cãi vã, gây gổ (xung đột bằng lời nói).
Hán việt: sao giá
顿,次
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:cãi nhau, cãi vã, gây gổ (xung đột bằng lời nói).
Ví dụ (9)
menliǎzuì jìnjīng chángyīnwèiqiándeshì qingchǎojià
Hai vợ chồng họ dạo này thường xuyên cãi nhau vì chuyện tiền bạc.
biéwèi leyīdiǎnrxiǎoshìjiùchǎojiàzhèzhídé
Đừng vì một chút chuyện nhỏ mà cãi nhau, không đáng đâu.
gāng cáitīngdào lín zàijiāshēngchǎojià
Vừa nãy tôi nghe thấy hàng xóm bên cạnh đang cãi nhau to tiếng trong nhà.
jīng chángzàihái zimiànqiánchǎojiàduìhái ziyǐng xiǎnghǎo
Cha mẹ thường xuyên cãi nhau trước mặt con cái sẽ gây ảnh hưởng không tốt cho trẻ.
chǎo jià吵架zhīhòuzhǔ dòngmǎileshùhuāxiàngpéng youdàoqiàn
Sau khi cãi nhau, anh ấy chủ động mua một bó hoa để xin lỗi bạn gái.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI