Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
shā
HSK 3
Vải gạc
Hán Việt:SA••Loại từ:Danh từ
7 nét
フフ一丨ノ丶ノ
纟Mịch+少Thiểu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

纱
shā
Vải gạc
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
少
Bộ Thiểushǎo
Ít / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng thật ít (少) những sợi tơ mảnh (纟) để dệt nên tấm vải mỏng nhẹ thưa thoáng chính là tấm vải gạc, khăn voan (纱).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Vải gạc
ENTiếng Anh:gauze, yarn, gossamer
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
hùshi护士yòng用shābù纱布bāozā包扎le了tā他de的shāngkǒu伤口。
Y tá đã dùng vải gạc để băng bó vết thương cho anh ấy.
The nurse bandaged his wound with gauze.
#2
yīshēng医生zhǔfù嘱咐měitiān每天dōu都yào要gēnghuàn更换xīn新de的shābù纱布。
Bác sĩ dặn mỗi ngày đều phải thay vải gạc mới.
The doctor instructed that the gauze should be changed every day.
#3
tā她mǎi买le了yì一juǎn卷shābù纱布fàng放zài在jíjiùxiāng急救箱lǐ里bèiyòng备用。
Cô ấy đã mua một cuộn vải gạc để sẵn trong hộp sơ cứu phòng khi cần.
She bought a roll of gauze and put it in the first-aid kit as a backup.
#4
shāngkǒu伤口yǐjīng已经zhǐxuè止血,nǐ你kěyǐ可以bǎ把shābù纱布chāi拆xiàlái下来le了。
Vết thương đã cầm máu, bạn có thể tháo vải gạc ra được rồi.
The bleeding has stopped, so you can remove the gauze now.
#5
chuānghu窗户shàng上guà挂zhe着yì一céng层qīngróu轻柔de的báoshā薄纱。
Trên cửa sổ có treo một lớp vải gạc mỏng nhẹ nhàng.
A layer of soft tulle hangs over the window.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây