纱
フフ一丨ノ丶ノ
7
卷, 团
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Sợi tơ (纟) ít (少) dệt thưa mỏng, vải mỏng nhẹ trong suốt, vải gạc 纱.
Thành phần cấu tạo
纱
Vải gạc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Vải gạc
Ví dụ (5)
护士用纱布包扎了他的伤口。
Y tá đã dùng vải gạc để băng bó vết thương cho anh ấy.
医生嘱咐每天都要更换新的纱布。
Bác sĩ dặn mỗi ngày đều phải thay vải gạc mới.
她买了一卷纱布放在急救箱里备用。
Cô ấy đã mua một cuộn vải gạc để sẵn trong hộp sơ cứu phòng khi cần.
伤口已经止血,你可以把纱布拆下来了。
Vết thương đã cầm máu, bạn có thể tháo vải gạc ra được rồi.
窗户上挂着一层轻柔的薄纱。
Trên cửa sổ có treo một lớp vải gạc mỏng nhẹ nhàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây