Liên hệ
纱布
shābù
Miếng gạc
Hán việt: sa bố
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Miếng gạc
Ví dụ (3)
 shiyòngshā gàishāngkǒu
Y tá dùng gạc che vết thương.
zhèkuàishā bǎo chígānjìng
Miếng gạc này phải được giữ sạch.
 shēngměi tiāngēnghuànshā
Bác sĩ thay gạc mỗi ngày.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI