yōng / yòng
người làm thuê; thuê, tiền hoa hồng
Hán việt: dong
ノ丨ノフ一一丨
7
,
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () được dùng () để làm việc, thuê mướn trả tiền, thuê .

Thành phần cấu tạo

yōng / yòng
người làm thuê; thuê, tiền hoa hồng
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'yōng')
Nghĩa:người làm thuê; thuê, tiền hoa hồng
Ví dụ (5)
zhèjiāgōng yōnglebǎiduōmíngxīnyuán gōng
Công ty này đã thuê hơn một trăm nhân viên mới.
jiāqǐngleyōngrénbāng máng sǎowèishēng
Nhà anh ấy đã thuê một người giúp việc để dọn dẹp vệ sinh.
menjiālemíngyōngláizhào lǎorén
Gia đình họ đã thuê một nữ giúp việc để chăm sóc người già.
zhè genóngchǎng yàogèngduōdeyōnggōngláishōuxiǎo mài
Nông trại này cần thuê thêm nhân công để thu hoạch lúa mì.
diàn yǐngdezhǔjiǎoshìmíngtuì退de yōngbīng
Nhân vật chính trong phim là một lính đánh thuê đã giải ngũ.
2
động từ / danh từ (đọc 'yòng')
Nghĩa:thuê mướn; tiền hoa hồng, tiền công.
Ví dụ (3)
gōng yònglesānmínggōngr én
Công ty đã thuê ba công nhân.
dàoleyòngjīn
Anh ấy nhận được một khoản hoa hồng.
zhèjiāo yàoyòng
Giao dịch lần này phải trả tiền hoa hồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây