Gợi nhớ
Người (亻) được dùng (用) để làm việc, thuê mướn trả tiền, thuê 佣.
Thành phần cấu tạo
佣
người làm thuê; thuê, tiền hoa hồng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
用
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
Từ ghép (12)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'yōng')
Nghĩa:người làm thuê; thuê, tiền hoa hồng
Ví dụ (5)
这家公司雇佣了一百多名新员工。
Công ty này đã thuê hơn một trăm nhân viên mới.
他家里请了一个佣人帮忙打扫卫生。
Nhà anh ấy đã thuê một người giúp việc để dọn dẹp vệ sinh.
他们家雇了一名女佣来照顾老人。
Gia đình họ đã thuê một nữ giúp việc để chăm sóc người già.
这个农场需要更多的佣工来收割小麦。
Nông trại này cần thuê thêm nhân công để thu hoạch lúa mì.
电影里的主角是一名退役的雇佣兵。
Nhân vật chính trong phim là một lính đánh thuê đã giải ngũ.
2
động từ / danh từ (đọc 'yòng')
Nghĩa:thuê mướn; tiền hoa hồng, tiền công.
Ví dụ (3)
公司雇佣了三名工人。
Công ty đã thuê ba công nhân.
他拿到了一笔佣金。
Anh ấy nhận được một khoản hoa hồng.
这次交易要付佣。
Giao dịch lần này phải trả tiền hoa hồng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây