Liên hệ
yōng / yòng
người làm thuê; thuê, tiền hoa hồng
Hán việt: dong
ノ丨ノフ一一丨
7
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () được dùng () để làm việc, thuê mướn trả tiền, thuê .

Thành phần cấu tạo

yōng / yòng
người làm thuê; thuê, tiền hoa hồng
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (đọc 'yōng')
Nghĩa:người làm thuê; thuê, tiền hoa hồng
Ví dụ (5)
zhèjiāgōng  yōnglebǎiduōmíngxīnyuángōng
Công ty này đã thuê hơn một trăm nhân viên mới.
jiāqǐngleyōngrénbāng máng sǎowèishēng
Nhà anh ấy đã thuê một người giúp việc để dọn dẹp vệ sinh.
menjiālemíngyōngláizhào lǎorén
Gia đình họ đã thuê một nữ giúp việc để chăm sóc người già.
zhè genóngchǎng yàogèngduōdeyōnggōngláishōuxiǎomài
Nông trại này cần thuê thêm nhân công để thu hoạch lúa mì.
diàn yǐngdezhǔjiǎoshìmíngtuì退de yōngbīng
Nhân vật chính trong phim là một lính đánh thuê đã giải ngũ.
2
động từ / danh từ (đọc 'yòng')
Nghĩa:thuê mướn; tiền hoa hồng, tiền công.
Ví dụ (3)
gōng  yònglesānmínggōngrén
Công ty đã thuê ba công nhân.
dàoleyòngjīn
Anh ấy nhận được một khoản hoa hồng.
zhèjiāo yàoyòng
Giao dịch lần này phải trả tiền hoa hồng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI