佣金
yōngjīn
Tiền hoa hồng
Hán việt: dong kim
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền hoa hồng
Ví dụ (3)
xiāo shòurén yuán huò yōngjīn
Nhân viên bán hàng có thể nhận tiền hoa hồng.
zhèjiāo deyōngjīnhěngāo
Tiền hoa hồng của giao dịch này rất cao.
gōng ànyuèzhīyōngjīn
Công ty trả tiền hoa hồng theo tháng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây