Chi tiết từ vựng

佣金 【yōngjīn】

heart
(Phân tích từ 佣金)
Nghĩa từ: Tiền hoa hồng
Hán việt: dong kim
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèbǐ
这笔
yōngjīn
佣金
zhēnde
真的
tàigāo
太高
le
了。
This commission is really too high.
Hoa hồng này thực sự quá cao.
tāmen
他们
cóng
měi
yībǐ
一笔
jiāoyì
交易
zhōng
chōuqǔ
抽取
yīdìng
一定
bǐlì
比例
de
yōngjīn
佣金
They take a certain percentage of commission from each transaction.
Họ thu một tỷ lệ hoa hồng nhất định từ mỗi giao dịch.
zhīdào
知道
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
de
yōngjīn
佣金
jiégòu
结构
ma
吗?
Do you know the commission structure of this company?
Bạn có biết cấu trúc hoa hồng của công ty này không?
Bình luận