Chi tiết từ vựng
雇佣 【gùyōng】


(Phân tích từ 雇佣)
Nghĩa từ: Thuê ai làm gì
Hán việt: cố dong
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
这家
公司
计划
今年
雇佣
更
多
的
员工。
This company plans to hire more employees this year.
Công ty này dự định tuyển dụng thêm nhiều nhân viên trong năm nay.
他们
雇佣
了
一个
新
的
项目经理。
They hired a new project manager.
Họ đã thuê một quản lý dự án mới.
我们
需要
雇佣
一位
经验丰富
的
厨师。
We need to hire an experienced chef.
Chúng tôi cần thuê một đầu bếp có kinh nghiệm.
Bình luận