校长
个, 位, 名
HSK 2 (Chủ đề Trường học)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 校长
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:hiệu trưởng (trường học các cấp từ mầm non đến đại học).
Ví dụ (7)
校长正在给学生们讲话。
Hiệu trưởng đang phát biểu trước các học sinh.
如果你有意见,可以去校长办公室反映。
Nếu bạn có ý kiến, có thể đến văn phòng hiệu trưởng phản ánh.
他是这所大学的副校长。
Ông ấy là phó hiệu trưởng của trường đại học này.
新来的校长很年轻。
Hiệu trưởng mới đến rất trẻ.
我们要选出一位新校长。
Chúng ta phải bầu ra một vị hiệu trưởng mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây