欢迎
huānyíng
hoan nghênh, chào đón
Hán việt: hoan nghinh
HSK 1 (Chào hỏi) / HSK 2 (Cấu trúc)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:hoan nghênh, chào mừng, đón tiếp.
Ví dụ (6)
huānyíng欢迎láizhōngguó
Chào mừng bạn đến Trung Quốc!
dàjiāgǔzhǎnghuānyíng欢迎xīntóngxué
Mọi người vỗ tay hoan nghênh (chào đón) bạn học mới.
huānyíngguānglín
Hoan nghênh quang lâm (Câu chào khách khi vào cửa hàng: Kính chào quý khách).
huānyíng欢迎zàicìguānglín
Hẹn gặp lại quý khách (Chào mừng quý khách lần sau lại tới).
rúguǒyǒuwèntíhuānyíng欢迎suíshíláiwèn
Nếu bạn có câu hỏi, hoan nghênh (mời) bạn đến hỏi tôi bất cứ lúc nào.
2
adjective (in structures)
Nghĩa:được yêu thích, phổ biến (thường dùng trong cấu trúc 'shòu... huānyíng').
Ví dụ (4)
zhèdiànyǐnghěnshòuhuānyíng
Bộ phim này rất được yêu thích (được hoan nghênh).
shìquánxiàozuìshòuhuānyíngdelǎoshī
Thầy ấy là giáo viên được yêu thích nhất toàn trường.
zhèzhǒngchǎnpǐnzàishìchǎngshàngtàishòuhuānyíng
Loại sản phẩm này không được ưa chuộng lắm trên thị trường.
xiǎngzuòshòuhuānyíngderén
Tôi muốn trở thành một người được mọi người yêu mến.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI