Hán Việt:NGHINH••Loại từ:Động từ
7 nét
ノ丨フ丨丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+卬Ngang
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
迎
Chào đón
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)

卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh minh họa

迎
Chào đón
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Chào đón
ENTiếng Anh:welcome, greet, meet
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
欢迎来到我们的公司。
Chào mừng đến với công ty của chúng tôi.
Welcome to our company.
#2
经理亲自到门口迎接贵宾。
Giám đốc đích thân ra cửa chào đón khách quý.
The manager personally went to the door to greet the distinguished guests.
#3
大家用热烈的掌声欢迎他。
Mọi người dành tràng pháo tay nhiệt liệt để chào đón anh ấy.
Everyone welcomed him with warm applause.
#4
学校将举办晚会迎新。
Trường học sẽ tổ chức tiệc tối để chào đón học sinh mới.
The school will hold a welcome party for the new students.
#5
我们已经做好了迎客的准备。
Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng để chào đón khách.
We have already made preparations to receive the guests.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây