Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yíng
HSK 3
Chào đón
Hán Việt:NGHINH••Loại từ:Động từ
7 nét
ノ丨フ丨丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+卬Ngang

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

迎
yíng
Chào đón
辶
Bộ Sướcchuò
Đi (phía dưới)
Bộ Sước
卬
Ngangáng
Ngẩng / âm đọc (phía trên)
Mẹo nhớ nhanh:

Chủ nhà vội vã bước ra đường (辶) với dáng vẻ ngẩng cao đầu rạng rỡ (卬) để đón tiếp khách quý chính là sự chào đón (迎).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Chào đón
ENTiếng Anh:welcome, greet, meet
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
huānyíng欢迎láidào来到wǒmen我们de的gōngsī公司。
Chào mừng đến với công ty của chúng tôi.
Welcome to our company.
#2
jīnglǐ经理qīnzì亲自dào到ménkǒu门口yíngjiē迎接guìbīn贵宾。
Giám đốc đích thân ra cửa chào đón khách quý.
The manager personally went to the door to greet the distinguished guests.
#3
dà大jiāyòng家用rèliè热烈de的zhǎngshēng掌声huānyíng欢迎tā他。
Mọi người dành tràng pháo tay nhiệt liệt để chào đón anh ấy.
Everyone welcomed him with warm applause.
#4
xuéxiào学校jiāng将jǔbàn举办wǎnhuì晚会yíngxīn迎新。
Trường học sẽ tổ chức tiệc tối để chào đón học sinh mới.
The school will hold a welcome party for the new students.
#5
wǒmen我们yǐjīng已经zuòhǎo做好le了yíng迎kè客de的zhǔnbèi准备。
Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng để chào đón khách.
We have already made preparations to receive the guests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây