yíng
Chào đón
Hán việt: nghinh
ノフフ丨丶フ丶
7
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Đi () ra ngẩng đầu () đón khách, tiếp đón nồng nhiệt, chào đón .

Thành phần cấu tạo

yíng
Chào đón
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
Ngang
Ngẩng / âm đọc (phía trên)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

liàng

Dùng cho các loại xe cộ có bánh (như ô tô, xe đạp, xe tăng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 辆 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一辆出租车
một chiếc xe taxi
一辆救护车
một chiếc xe cứu thương

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chào đón
Ví dụ (5)
huān yíngláidào mendegōng
Chào mừng đến với công ty của chúng tôi.
jīng qīn dàoménkǒuyíng jiēguìbīn
Giám đốc đích thân ra cửa chào đón khách quý.
jiāyòng lièdezhǎngshēnghuān yíng
Mọi người dành tràng pháo tay nhiệt liệt để chào đón anh ấy.
xué xiàojiāng bànwǎnhuìyíngxīn
Trường học sẽ tổ chức tiệc tối để chào đón học sinh mới.
men jīngzuòhǎoleyíngdezhǔn bèi
Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn sàng để chào đón khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây